Trung Cấp Sư Phạm Mầm Non

Ngành đào tạo      :                   Sư phạm mầm non (mã ngành: 42140201)

  1. Thời gian đào tạo: 2 năm
  2. Loại hình đào tạo: Trung cấp chuyên nghiệp
  3. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp THPT, THBT
  4. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 96 đvht
  5. Giới thiệu chương trình

Chương trình trung cấp chuyên nghiệp ngành Sư phạm mầm non được thiết kế để đào tạo giáo viên mầm non trình độ trung cấp chuyên nghiệp, có đạo đức và lương tâm nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, có sức khỏe để làm việc. Về năng lực chuyên môn, người học có đủ kiến thức và kỹ năng để tìm việc làm, đồng thời có khả năng tự học, tự nghiên cứu tiếp thu các thành tựu của khoa học giáo dục hoặc học liên thông lên các bậc học cao hơn để đáp ứng yêu cầu phát triển của bản thân, của khoa học giáo dục và của nền kinh tế xã hội.

– Chương trình khóa học bao gồm những kiến thức cơ sở ngành và kiến thức chuyên ngành về giáo dục mầm non. Bên cạnh đó, người học cũng được trang bị những kiến thức về Giáo dục chính trị, Tin học, Tiếng Anh, Giáo dục thể chất, Pháp luật, Giáo dục Quốc phòng – An ninh và Kỹ năng giao tiếp.

– Sau khi tốt nghiệp, người học được cấp bằng trung cấp chuyên nghiệp có khả năng chăm sóc, giáo dục trẻ từ sơ sinh đến 6 tuổi tại các trường mầm non, các cơ sở giáo dục mầm non, đảm bảo yêu cầu chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non của Bộ Giáo dục và Đào tạo qui định.

  1. Mục tiêu đào tạo

7.1. Về kiến thức

– Hiểu và trình bày được kiến thức đại cương về khoa học xã hội – nhân văn phù hợp với ngành Sư phạm mầm non.

– Sử dụng kiến thức ngoại ngữ và tin học cơ bản để có thể nhận biết, vận hành sử dụng một số phương tiện nghe nhìn trong giáo dục mầm non.

– Hiểu, trình bày và vận dụng được những kiến thức cơ bản về khoa học giáo dục như Tâm lý học Mầm non, Giáo dục học Mầm non, Phương pháp dạy học để có thể kiểm tra, đánh giá kết quả và quản lý quá trình chăm sóc, giáo dục trẻ mầm non.

– Vận dụng, liên kết những kiến thức cơ sở về giáo dục mầm non và phương pháp giảng dạy tất cả các học phần, các hoạt động giáo dục ở chương trình bậc học mầm non.

– Vận dụng kiến thức cơ bản về chăm sóc sức khỏe trẻ lứa tuổi mầm non để lập kế hoạch, tổ chức các hình thức chăm sóc sức khỏe trẻ mầm non.

– Vận dụng tích hợp những kiến thức chuyên sâu về tâm lý lứa tuổi, giáo dục học mầm non để đảm nhận công tác lập kế hoạch và tiến hành các hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ lứa tuổi mầm non.

7.2. Về kỹ năng

– Lập kế hoạch và tổ chức thực hiện chăm sóc, giáo dục trẻ mầm non theo năm học, tháng, tuần, ngày; xây dựng hồ sơ dạy học và giáo dục theo chương trình giáo dục mầm non.

– Tổ chức thành thạo các hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ theo hướng thích hợp.

– Kiểm tra, đánh giá chính xác sự phát triển của trẻ trên lớp.

– Quản lý và tổ chức các hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ mầm non trong các hoạt động hàng ngày của trẻ tại nhóm/lớp ở trường mầm non.

– Khai thác, sử dụng các phần mềm thông dụng để soạn thảo văn bản, thiết kế và trình diễn trong dạy học và giáo dục trẻ mầm non.

7.3. Về thái độ

– Thể hiện được tác phong công nghiệp, tinh thần sáng tạo, luôn cập nhật thông tin để nâng cao chất lượng chăm sóc, giáo dục trẻ mầm non.

– Nhận biết được nhu cầu học tập suốt đời, tích cực nghiên cứu học tập, rèn luyện nghiệp vụ sư phạm theo chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non.

– Tuân thủ tổ chức kỷ luật, tu dưỡng phẩm chất đạo đức nhà giáo, có trách nhiệm nghề nghiệp, kể cả trách nhiệm với người sử dụng lao động và trách nhiệm đối với xã hội.

– Có lòng yêu nghề, yêu trẻ, tận tụy với công việc, sẵn sàng đảm nhận nhiệm vụ được giao.

– Trân trọng, gìn giữ, phát huy bản sắc văn hóa của dân tộc.

  1. Khung chương trình đào tạo

8.1. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

TT Nội dung Khối lượng
Số tiết (giờ) ĐVHT
1 Các học phần chung 420 21
2 Các học phần cơ sở 375 21
3 Các học phần chuyên môn 720 37
4 Thực tập nghề nghiệp 315 giờ 07
5 Thực tập tốt nghiệp 450 giờ 10
  Tổng khối lượng chương trình 1515 tiết 96
765 giờ

 

8.2. Các học phần của chương trình và thời lượng

TT Tên học phần Tổng số tiết(giờ)

/ĐVHT

Phân bổ thời lượng dạy học (tiết/giờ)
HK1

(LT/TH)

HK2

(LT/TH)

HK3

(LT/TH)

HK4

(LT/TH)

I Các học phần chung 420/21        
1 Giáo dục chính trị 75/5 55/20
2 Pháp luật 30/2 30/0
3 GD quốc phòng – an ninh 75/3 51/24
4 Giáo dục thể chất 60/2 15/30
5 Tin học 60/3 30/30
6 Tiếng Anh 1, 2 90/4 15/30 15/30
7 Kỹ năng giao tiếp 30/2 30/0
II Các học phần cơ sở 375/21        
1 Tiếng Việt 30/2 30/0
2 Văn học  thiếu nhi 30/2 30/0
3 Sinh lý đại cương và sinh lý trẻ em 60/3 30/30
4 Tâm lý học đại cương 30/2 30/0
5 Giáo dục học đại cương 30/2 30/0
6 Âm nhạc 60/3 30/30
7 Mỹ thuật 45/2 15/30
8 Múa 60/3 30/30
9 Toán cơ sở 30/2 30/0
III Các học phần chuyên môn 720/37
1 Tâm lý học trẻ em mầm non 45/3 45/0
2 Giáo dục học trẻ em mầm non 1 30/2 30/0
3 Giáo dục học trẻ em mầm non 2 45/3 45/0
4 Phương pháp giáo dục âm nhạc  và vận động theo nhạc 90/4 30/60
5 Đồ chơi trẻ em 45/2 15/30
6 PP Tổ chức hoạt động tạo hình cho trẻ em mầm non 45/2 15/30
7 Vệ sinh phòng bệnh trẻ em mầm non 60/3 30/30
8 Phương pháp giáo dục thể chất 60/3 30/30
9 Dinh dưỡng trẻ em mầm non 60/3 30/30
10 Phương pháp khám phá khoa học – xã hội 60/3 30/30
11 Phương pháp phát triển ngôn ngữ 60/3 30/30
12 Phương pháp cho trẻ làm quen tác phẩm Văn học 60/3 30/30
13 Toán và phương pháp cho trẻ làm quen với Toán 60/3 30/30
IV Thực tập 765/17
1 Thực hành sư phạm 1 135/3 0/135
2 Thực hành sư phạm 2 180/4 0/180
3 Thực tập tốt nghiệp 450/10 0/450
Tổng cộng (tiết, giờ/đvht) 1515  tiết

765 giờ

465 tiết 435 tiết

135 giờ

420 tiết

180 giờ

195 tiết

450 giờ

96 25 26 25 20

 

8.3. Thi tốt nghiệp

TT Môn thi Hình

thức thi

Thời

gian thi

Ghi chú
1  

Giáo dục chính trị

 

Viết 120
2 Lý thuyết tổng hợp (đề thi tổng hợp gồm các học phần):

– Tâm lí học trẻ em mầm non;

– Giáo dục học trẻ em mầm non;

– Dinh dưỡng trẻ em mầm non;

– Vệ sinh phòng bệnh trẻ em mầm non.

Viết 150
 

 

3

Thực hành nghề nghiệp

– Làm đồ chơi;

– Múa và Phương pháp dạy trẻ vận động theo nhạc.

Thực hành 20 – 30 phút/HS Tùy từng khóa học, có thể khóa học sau chọn hình thức thi giảng ở học phần thực tập

TRƯỜNG TRUNG CẤP QUỐC TẾ SÀI GÒN CƠ SỞ NGUYỄN OANH

Tel: (028) 22.40.88.44 – Phản ánh dịch vụ: 19009245

Di động: 0911408844 – 09434098844

Email: truongquoctesaigon@gmail.com

Face: https://www.facebook.com/quoctesaigon.vn/

Đăng Ký Tại Đây: https://goo.gl/forms/FdtnHfoRSO9KVAHo1

TRƯỜNG TRUNG CẤP QUỐC TẾ SÀI GÒN CƠ SỞ QUẢNG NGÃI

Tel: (025) 56.27.88.44 – Phản ánh dịch vụ: 19009245

Di động: 0912.27.88.44 – 0914.27.88.44 – 0988.27.88.44

Email: quangngai.sgi@gmail.com

Face: https://www.facebook.com/tuyensinhquangngai.edu.vn/

Đăng Ký Nhập Học: https://goo.gl/forms/EMN4mxtGT5lOusMo2

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!