Học Trung Cấp Kỹ Thuật Phục Hình Răng

Tên ngành, nghề: KỸ THUẬT PHỤC HÌNH RĂNG
Mã ngành, nghề: 5720605
Trình độ đào tạo: Trung cấp
Hình thức đào tạo: Chính quy
  1. MỤC TIÊU, YÊU CẦU ĐÀO TẠO:
  2. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo những Y sĩ ở các đơn vị có: Lý lịch chính trị rõ ràng, phẩm chất đạo đức tốt, có sức khỏe tốt, được tuyển chọn về học, khi ra trường có khả năng đảm nhiệm các chức trách sau:

– Y sĩ Nha khoa  tuyến trạm Y tế xã, phường, thị trấn.

– Y sĩ Nha khoa tuyến Trung tâm Y tế, bệnh viện quận, huyện.

  1. Yêu cầu đào tạo:

* Yêu cầu chung: Có phẩm chất đạo đức tốt, trung thành với mục tiêu lý tưởng của Đảng, với Tổ quốc Việt Nam XHCN, với nhân dân; nắm vững kiến thức cơ bản, có năng lực thực hành chuyên ngành nha khoa, chủ yếu là chức trách Y sĩ Nha tuyến Trạm y tế xã, phường, thị trấn, Trung tâm y tế, Bệnh viện quận, huyện.

* Yêu cầu cụ thể:

Về chuyên môn nghiệp vụ:

Nắm vững kiến thức cơ bản về mô học răng, giải phảu răng.

Sử dụng tốt và biết cách bảo quản các dụng cụ chuyên khoa nha được trang bị ở cơ sở điều trị.

Có khả năng phát hiện, điều trị, dự phòng một số bệnh răng, miệng thường gặp.

Thực hiện đúng các kỹ thuật chữa răng (lỗ trám loại I đến loại V) ở tuyến Trạm y tế xã, phường, thị trấn, Trung tâm y tế, Bệnh viện quận, huyện.

Chỉ định đúng, thực hiện đúng quy trình, kỹ thuật nhổ răng (không nhổ răng số 8).

Thực hiện được công tác tuyên truyền, giáo dục nha khoa.

  1. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:
  2. Thời gian đào tạo: Tổng số thời gian: 9 tháng (38 tuần)
  3. Tính toán thời gian khóa học (đơn vị tính là tuần):
STT Nội dung Số tuần
1 Qũi thời gian 38
2 Thời gian không huấn luyện 03
  Nghỉ tết 2
  Nghỉ lễ, lao động 1
3 Thời gian huấn luyện 35
  Học, và ôn,thi các môn 12
  Thực tập lâm sàng 21
  Thực tế tuyến cơ sở 1
4 Ôn, thi tốt nghiệp 1

 

  1. Các môn học:
STT Môn học Đơn vị học trình Số tiết Số ngày ôn thi
LT TH TT Cộng
1 Mô học răng 2 24     24 2
2 Giải phẫu răng 3 20 40   60 2
3 Giải  phẫu hàm răng 1 16 8   24 1
4 Dụng cụ nha khoa 1 16 16   32 1
5 Vật liệu nha khoa 2 28     28 2
6 Chữa răng 2 36     36 2
7 Thực hành chữa răng 2 0 72   72 2
8 Nhổ răng 4 40 24   64 2
9 Bệnh học răng 2 24 12   35 1
10 Bệnh lý vùng hàm mặt 3 44     45 2
11 Tổ chức, hành chính nha 2 20 12   32 1
12 Giáo dục nha khoa 3 36 8   44 2
13 Thực tập lâm sàng 10     528 528  
14 Thực tập tuyến cơ sở 1     40 40  
CỘNG 38 304 192 568 1064  

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!